
fast home Cung cấp dịch vụ
sửa chữa nhà – xây dựng nhà lắp ghép
LÝ DO KHÁCH HÀNG LỰA CHỌN DỊCH VỤ CỦA FAST HOME
CAM KẾT VẬT TƯ CHÍNH HÃNG
Sử dụng vật tư có nguồn gốc và hóa đơn rõ ràng, bạn có thể kiểm tra vật tư tại công trình thi công.
THI CÔNG SẠCH SẼ CHUYÊN NGHIỆP
Công trình được che chắn, dọn dẹp hàng ngày. Đội ngũ có đồng phục tác phong nghiêm túc.
TIẾN ĐỘ RÕ RÀNG ĐÚNG KẾ HOẠCH
Lập tiến độ chi tiết ngày từ đầu. Cam kết bồi thường nếu trễ tiến độ do lỗi của chúng tôi.
BẢO HÀNH – HẬU MÃI TẬN TÂM
Bảo hành kết cấu và hoàn thiện rõ ràng bằng văn bản, đội ngũ kĩ thuật hỗ trợ trong 24h khi có sự cố.
dịch vụ fast home cung cấp
THIẾT KẾ & THI CÔNG NỘI THẤT
Chuyên thiết kế và thi công nội thất cho các loại công trình nhà phố, căn hộ, và các loại công trình khác trọn gói giá rẻ
THIẾT KẾ & THI CÔNG NHÀ LẮP GHÉP
Chuyên thiết kế và thi công nhà bằng Lắp Ghép giúp tiết kiệm chi phí và rút ngắn thời gian xây dựng so với nhà truyền thống
SỬA CHỮA & CẢI TẠO CÔNG TRÌNH CŨ
Chuyên sửa chữa và cải tạo lại công trình văn phòng, cửa hàng, spa và các công trình khác với chi phí trọn gói giá rẻ
SƠN NHÀ & THẠCH CAO TRỌN GÓI
Chuyên sơn các công trình nhà phố, shophouse, biệt thự, căn hộ và các loại công trình khác với chi phí trọn gói giá rẻ
dỰ ÁN NỔI BẬT

Căn hộ 85m2 – Phong cách hiện đại
Thời gian thi công: 10 ngày
Hạng mục: Thiết kế & Thi công nội thất trọn gói

Cửa hàng – Cải tạo cửa hàng thành Spa
Thời gian thi công: 20 ngày
Hạng mục: Thiết kế & Thi công trọn gói

Nhà phố 135m2 – Cải tạo tổng thể
Thời gian thi công: 35 ngày
Hạng mục: Thiết kế & Thi công trọn gói
giới thiệu về fast home
Fast Home là đơn vị Thiết kế & Thi công – Sửa chữa & Cải tạo tất cả các công trình nhà phố, căn hộ, shophouse tại TP Hồ Chí Minh và các tỉnh Đồng Nai, Bình Dương. Chuyên nhận thi công các hạng mục như: Sửa chữa – cải tạo nhà trọn gói, Thiết kế & Xây dựng công trình nhà ở và các căn hộ, thi công nội thất văn phòng, xây dựng nhà lắp ghép bằng Panel v.v… Fast Home có đội ngũ nhiều năm trong nghề thi công và thiết kế cũng như sửa chữa.
quy trình làm việc
của fast home
Nhằm mang lại một trải nghiệm dịch vụ thi công và hoàn thiện cho công trình của quý khách hàng chúng tôi xây dựng nên một quy trình làm việc như sau. Quý khách có thể nắm bắt những thông tin để liên hệ và làm việc với Fast Home một cách dễ dàng và nhanh chóng
0868 128 988
1. KHÁCH HÀNG GỌI ĐIỆN THOẠI TƯ VẤN
Khách hàng liên hệ với Fast Home thông qua số hotline: 0868 128 988 để được chúng tôi tư vấn ngay lập tức

2. KHẢO SÁT VÀ BÁO GIÁ NGAY LẬP TỨC
Quý khách sẽ được báo giá nhanh khi gọi, sau đó đội kĩ thuật của Fast Home sẽ tới tận công trình để khảo sát và báo giá thực tế để thống nhất phương án thi công cho công trình
3. TIẾN HÀNH THI CÔNG ĐẢM BẢO ĐÚNG TIẾN ĐỘ
Đội ngũ thi công chuyên nghiệp của Fast Home sẽ tiến hành thi công để đáp ứng tiến độ đã cam kết trong hợp đồng đã kí với quý khách hàng

4. DỌN VỆ SINH VÀ TIẾN HÀNH BÀN GIAO
Dọn vệ sinh bên trong lẫn bên ngoài công trình, quý khách hàng nghiệm thu đồng ý với chất lượng bàn giao của công trình và đi vào sử dụng
Đội ngũ nhân viên tư vấn
của fast home
Tại Fast Home, đội ngũ tư vấn viên của chúng tôi không chỉ sở hữu am hiểu chuyên sâu về kỹ thuật xây dựng và cải tạo nhà, mà còn luôn đặt tâm huyết vào việc lắng nghe và thấu hiểu mong muốn của từng khách hàng. Họ là những người bạn đồng hành tin cậy, sẵn sàng đưa ra những giải pháp thiết thực, minh bạch về chi phí và tối ưu hóa không gian sống, giúp quý khách hoàn toàn an tâm biến ngôi nhà mơ ước thành hiện thực một cách nhanh chóng và thuận lợi.
BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ CỦA FAST HOME
BẢNG GIÁ THIẾT KẾ NỘI THẤT
Xem Thêm
Bảng giá thiết kế nội thất
| Bảng giá thiết kế nội thất | Đơn giá (VNĐ/m2) |
| Thiết kế phong cách hiện đại, tối giản, công nghiệp, Wabi Sabi | 100.000đ – 150.000đ |
| Thiết kế Tân cổ điển, Scandinavian, Trung Hoa, hiện đại đơn giản | 150.000đ – 250.000đ |
| Thiết kế Cổ điển, Indochine, Địa Trung Hải, hiện đại cầu kỳ | 150.000đ – 250.000 |
| Thiết Kế Văn phòng, Showroom | 150.000 – 250.000 |
| Nhà hàng, Spa, Café | 120.000 – 200.000 |
| Khách sạn, resort | 150.000 – 250.000 |
| Thiết kế cải tạo nội thất | 30.000 – 50.000 |
| Dự án lớn | Báo giá riêng |
BẢNG GIÁ THI CÔNG NỘI THẤT
Xem Thêm
Bảng giá thI CÔNG nội thất
Nội thất Phòng Khách
| Hạng mục | Kích thước tiêu chuẩn | Chất liệu | Đơn vị | Đơn giá tham khảo (VNĐ) |
| Tủ giày | Cao kịch trần | MDF phủ Melamine | m2 | 2.200.000 – 2.800.000 |
| Kệ TV | Treo tường/Đặt sàn | MDF phủ Melamine | md (mét dài) | 2.000.000 – 3.000.000 |
| Vách ốp sau TV | Theo thiết kế | Giả đá / Lam sóng | m2 | 800.000 – 1.500.000 |
| Sofa nỉ/da | Tiêu chuẩn | Khung gỗ tự nhiên | cái | 8.000.000 – 15.000.000 |
| Bàn trà | Tiêu chuẩn | Kính/Đá/Gỗ | cái | 2.000.000 – 5.000.000 |
Nội thất Phòng Bếp
| Hạng mục | Mô tả | Chất liệu | Đơn vị | Đơn giá tham khảo (VNĐ) |
| Tủ bếp trên | Cao tiêu chuẩn | MDF phủ Melamine | md | 2.400.000 – 3.000.000 |
| Tủ bếp dưới | Sâu tiêu chuẩn | MDF phủ Melamine | md | 2.800.000 – 3.500.000 |
| Cánh tủ Acrylic | Bóng gương | MDF phủ Acrylic | md | Cộng thêm ~1.000.000 |
| Đá bàn bếp | Kim sa / Trắng vân mây | Đá nhân tạo/tự nhiên | md | 1.200.000 – 2.500.000 |
| Kính ốp bếp | Kính cường lực 8mm | Hải Long / Việt Nhật | md | 800.000 – 1.100.000 |
Nội thất Phòng Ngủ
| Hạng mục | Mô tả | Chất liệu | Đơn vị | Đơn giá tham khảo (VNĐ) |
| Giường ngủ | 1.6m x 2.0m | MDF phủ Melamine | cái | 4.000.000 – 6.500.000 |
| Tủ quần áo | Cánh mở / Cánh lùa | MDF phủ Melamine | m2 | 2.200.000 – 2.800.000 |
| Bàn trang điểm | Kèm gương | MDF phủ Melamine | bộ | 2.500.000 – 4.000.000 |
| Tab đầu giường | Ngăn kéo | MDF phủ Melamine | cái | 600.000 – 1.200.000 |
BẢNG GIÁ CẢI TẠO & SỬA CHỮA
Xem Thêm
bảng giá cải tạo & sửa chữa
| Hạng mục cải tạo | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: BÊ TÔNG | |
| Bê tông lót móng đá 4*6 | 1,200,000 – 1,500,000/m3 |
| Bê tông nền đá 1*2 mác 250 | 1,500,000 – 1,800,000/m3 |
| Bê tông cột, dầm, sàn đá 1*2 mác 250 | 1,600,000 – 1,900,000/m3 |
| Ván khuôn | 235,000 – 285,000/m3 |
| Thép (khối lượng lớn 17.000đ/kg) | 20,000 – 26,000/kg |
GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: ĐẬP PHÁ – THÁO DỠ | |
| Đập phá bê tông | 90,000 – 130,000/m2 |
| Đập tường gạch 110, tường 220 nhân hệ số 1.8 | 50,000 – 100,000/m2 |
| Đục gạch nền cũ | 50,000 – 100,000/m2 |
| Đục gạch ốp tường | 50,000 – 100,000/m2 |
| Tháo dỡ mái ngói | 50,000 – 100,000/m2 |
| Dóc tường nhà vệ sinh | 50,000 – 100,000/m2 |
| Dóc tường nhà cũ | 50,000 – 100,000/m2 |
| Tháo dỡ mái tôn | 50,000 – 100,000/m2 |
| Đào đất | 250,000 – 300,000/m2 |
| Nâng nền | 200,000 – 260,000/m2 |
GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: ỐP + LÁT GẠCH | |
| Láng nền (Cán vữa nền nhà) chiều dày 2 – 4 cm | 100,000 – 140,000/m2 |
| Láng nền (Cán vữa nền nhà) chiều dày 5 – 10cm | 235,000 – 250,000/m2 |
| Lát gạch (chưa bao gồm vật tư gạch) | 125,000 – 155,000/m2 |
| Ốp gạch tường, nhà vệ sinh(chưa bao gồm vật tư gạch lát) | 125,000 – 165,000/m2 |
| Ốp gạch chân tường nhà ốp nổi (ốp chìm nhân hệ số 1.5) | 30,000 – 50,000/m2 |
GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: XÂY + TRÁT ( TÔ TƯỜNG) | |
| Xây tường 100mm gạch ống | 180,000 – 220,000/m2 |
| Xây tường 200mm gạch ống | 370,000 – 410,000/m2 |
| Xây tường 100mm gạch thẻ | 380,000 – 420,000/m2 |
| Trát tường (trong nhà) | 135,000 – 165,000/m2 |
| Trát tường (ngoài nhà) | 155,000 – 195,000/m2 |
GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: CHỐNG THẤM SÀN, MÁI, NHÀ VỆ SINH | |
| Thi công chống thấm sàn, tường, mái, ban công, bể, nhà vệ sinh | 200,000 – 240,000/m2 |
BẢNG GIÁ SƠN
Xem Thêm
bảng giá sơn
| NỘI DUNG CÔNG VIỆC | LƯỢT THI CÔNG | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG (VNĐ) |
|---|---|---|
| Sủi tường | 1 lần | 12.000 – 16.000/m2 |
| Dặm bột tường ngoại thất | 1 lần | 12.000 – 16.000/m2 |
| Dặm bột tường nội thất | 1 lần | 10.000 – 14.000/m2 |
| Trét bột matit tường bên ngoài nhà | bả 2 lớp | 17.000 – 20.000/m2 |
| Trét bột matit nội thất | bả 2 lớp | 12.000 – 17.000/m2 |
| Lăn lại sơn tường bên ngoài nhà | quét 1 lớp sơn lót và 2 lớp sơn phủ | Chỉ từ 40.000/m2 (Khảo sát báo giá) |
| Lăn lại sơn tường bên trong nhà | Quét 1 lớp sơn lót và 2 lớp sơn phủ | Chỉ từ 40.000/m2 (Khảo sát báo giá) |
| Thi công sơn mới cho tường ngoại thất | Quét 1 lớp sơn lót và 2 lớp sơn phủ | Chỉ từ 21.000/m2 (Khảo sát báo giá) |
| Thi công sơn mới cho tường nội thất | Quét 1 lớp sơn lót và 2 lớp sơn phủ | Chỉ từ 17.000/m2 (Khảo sát báo giá) |
| Sơn dầu | 1 lần | 32.000 – 36.000/m2 (Khảo sát báo giá) |
| Chống ố vàng | 1 lần | 14.000 – 18.000/m2 (Khảo sát báo giá) |
| Hãng Sơn | Loại Sơn và Đặc Điểm | Giá (VNĐ) |
| Dulux | Dulux Inspire mịn cao cấp | 40.000 – 65.000/m2 |
| Dulux Easy Clean lau chùi hiệu quả | 45.000 – 70.000/m2 | |
| Dulux Ambiance 5 in 1 cao cấp | 50.000 – 75.000/m2 | |
| Dulux WeatherShield bóng cao cấp | 50.000 – 75.000/m2 | |
| Jotun | Jotun mịn cao cấp | 40.000 – 45.000/m2 |
| Jotun Essence dễ lau chùi | 40.000 – 55.000/m2 | |
| Jotun Majestic bóng cao cấp | 50.000 – 65.000/m2 | |
| Jotun Jotashield bóng cao cấp | 55.000 – 70.000/m2 | |
| Mykolor | Mykolor Opal Feel láng mịn | 40.000 – 70.000/m2 |
| Mykolor bóng cao cấp | 55.000 – 80.000/m2 | |
| Mykolor siêu bóng cao cấp | 60.000 – 85.000/m2 | |
| Kova | Kova mịn nội thất K771 | 40.000 – 70.000/m2 |
| Kova mịn cao cấp K260 | 45.000 – 75.000/m2 | |
| Kova bán bóng K5500 trong nhà | 50.000 – 80.000/m2 | |
| Kova bóng cao cấp K871 trong nhà | 55.000 – 85.000/m2 | |
| Kova bóng cao cấp K360 ngoài trời | 55.000 – 85.000/m2 | |
| Maxilite | Maxilite kinh tế trong nhà | 30.000 – 40.000/m2 |
| Maxilite mịn trong nhà | 30.000 – 40.000 /m2 | |
| Maxilite mịn ngoài nhà | 45.000 – 50.000 /m2 | |
| Nippon | Nippon Vatex trong nhà | 35.000 – 40.000 /m2 |
| Nippon Matex trong nhà | 40.000 – 45.000 /m2 | |
| Nippon Super Matex ngoài nhà | 45.000 – 50.000 /m2 | |
| Nippon Odourless chùi rửa | 45.000 – 50.000 /m2 | |
| Nippon Odourless bóng không mùi | 50.000 – 55.000 /m2 | |
| Nippon Odourless siêu bóng | 50.000 – 55.000/m2 | |
| Nippon WeatherGard bóng ngoài | 50.000 – 55.000/m2 | |
| Nippon SuperGard bóng mờ ngoài | 45.000 – 50.000/m2 | |
| Điều Kiện Sơn | Loại Bả và Sơn | Đơn Giá (VNĐ) |
| Trong Nhà, Không Bả | 1 lót + 2 màu | 8.000 – 10.000/m2 |
| Trong Nhà, Không Bả | 1 lót + 2 màu (thêm lót) | 10.000 – 12.000/m2 |
| Trong Nhà, Có Bả | 1 bả + 1 lót + 2 màu | 15.000 – 18.000/m2 |
| Trong Nhà, Có Bả | 1 bả + 1 lót + 2 màu (thêm bả) | 20.000 – 23.000/m2 |
| Ngoài Nhà, Không Bả | 1 lót + 2 màu / 2 màu | 12.000 – 20.000/m2 |
| Ngoài Nhà, Không Bả | 1 lót + 2 màu (thêm lót) | 14.000 – 20.000/m2 |
| Ngoài Nhà, Có Bả | 1 bả + 1 lót + 2 màu | 20.000 – 25.000/m2 |
| Ngoài Nhà, Có Bả | 1 bả + 1 lót + 2 màu (thêm bả) | 25.000 – 30.000/m2 |
| Chống Thấm | 2 lớp chống thấm | 12.000 – 18.000/m2 |
BẢNG GIÁ THI CÔNG NHÀ LẮP GHÉP
Xem Thêm
bảng giá thi công panel
BẢNG GIÁ THI CÔNG VÁCH NGĂN PANEL EPS | |
| Panel EPS 3 lớp (tôn – EPS – tôn) dày 50mm | Chỉ từ 156.000 (tham khảo) |
| Panel EPS 3 lớp (tôn – EPS – tôn) dày 75mm | Chỉ từ 176.000 (tham khảo) |
| Panel EPS 3 lớp (tôn – EPS – tôn) dày 100mm | Chỉ từ 193.000 (tham khảo) |
BẢNG GIÁ THI CÔNG VÁCH NGĂN PANEL PU | |
| Panel PU cách nhiệt dày 50mm | Chỉ từ 529.000 (tham khảo) |
| Panel PU cách nhiệt dày 60mm | Chỉ từ 587.000 (tham khảo) |
| Panel PU cách nhiệt dày 80mm | Chỉ từ 621.000 (tham khảo) |
| Panel PU cách nhiệt dày 100MM | Chỉ từ 690.000 (tham khảo) |
| Panel PU cách nhiệt dày 120mm | Chỉ từ 759.000 (tham khảo) |
| Panel PU cách nhiệt dày 125mm | Chỉ từ 776.000 (tham khảo) |
| Panel PU cách nhiệt dày 150mm | Chỉ từ 857.000 (tham khảo) |
| Panel PU cách nhiệt dày 180mm | Chỉ từ 966.000 (tham khảo) |
| Panel PU cách nhiệt dày 200mm | Chỉ từ 1.029.000 (tham khảo) |
BẢNG GIÁ THI CÔNG VÁCH NGĂN PANEL ROCKWOOL | |
| Panel Rockwool chống cháy, dày 50mm | 275.000 – 344.000 (tham khảo) |
| Panel Rockwool chống cháy, dày 75mm | Chỉ từ 315.000 (tham khảo) |
| Panel Rockwool chống cháy, dày 100mm | Chỉ từ 395.000 (tham khảo) |
BẢNG GIÁ THI CÔNG VÁCH NGĂN PANEL BÔNG THỦY TINH | |
| Panel Glasswool 50mm | 432.000 – 479.000 (tham khảo) |
| Panel Glasswool 75mm | 528.000 – 576.000 (tham khảo) |
Bảng giá dịch vụ trên chỉ mang tính tham khảo, giá có thể thay đổi tùy theo yêu cầu thực tế của quý khách hàng và công trình. Để nhận báo giá miễn phí chuẩn xác, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 0868 128 988 để được nhân viên tư vấn.
phản hồi của khách hàng

“Ban đầu tôi chỉ nghĩ sửa lại cho gọn, nhưng sau khi hoàn thiện, ngôi nhà như được hồi sinh. Mọi thứ được làm rất kỹ và đúng ý tôi, đội ngũ thi công thì nhiệt tình, làm việc có tâm và rất chuyên nghiệp”

“Lúc đầu tôi cũng lo không biết khi sửa xong có đúng với thiết kế không, nhưng khi hoàn thiện thì thật sự ưng. Màu sắc, không gian và ánh sáng đều rất đẹp, đội ngũ làm việc nhanh, gọn và nhiệt tình.”

“Tôi thật sự hài lòng với không gian sau khi hoàn thiện. Mọi thứ được thiết kế tinh tế, thi công cẩn thận và giống bản vẽ đến từng chi tiết. Nhìn ngôi nhà mới thấy rõ sự chuyên nghiệp và tâm huyết của đội ngũ”
hình ảnh thi công thực tế
Những hình ảnh thi công các công trình đã bàn giao của đội ngũ Fast Home, với tinh thần chuyên nghiệp trong mọi công đoạn chúng tôi luôn được sự ủng hộ và tin tưởng giao phó cho những công trình quan trọng. Cam kết với quý khách hàng một công trình vượt mong đợi một cách nhanh chóng nhất, giúp quý khách hàng tiết kiệm được thời gian và chi phí









video thiết kế và thi công
Dưới đây là video ghi lại toàn bộ những quy trình thi công cũng như hoàn thiện cho các công trình mà Fast Home đã bàn giao tới quý khách hàng
các chi nhánh của fast home
- Văn phòng: 77 Tân Lập 1, P. Hiệp Phú, Thủ Đức, TP. HCM
- Nhà Xưởng: 102 Võ Văn Hát, Thủ Đức, TP. HCM
- CN Miền Trung: 24 Đinh Tiên Hoàng, Q. Hải Châu, TP.Đà Nẵng
- CN Miền Bắc: 18 ngõ 150 Vạn Xuân, Lai Xá, Hoài Đức, Hà Nội
- Hotline: 0868 128 988
- Website: https://fasthome24h.com
- Gmail: Fasthome24h@gmail.com
Đối tác của fast home












