Xây Dựng Nhà Lắp Ghép Trọn Gói

Tiết Kiệm 40% Chi Phí & Thi Công Chỉ Trong 10 Ngày

Giải pháp nhà lắp ghép cách nhiệt Siêu Tốc – Siêu Bền – Thẩm Mỹ cho Nhà ở, Homestay & Nhà xưởng tại Việt Nam. Cam kết bảo hành 10 năm | 🏗️ Đã thi công 500+ Dự án

Tại Sao Nhà Lắp Ghép Là Xu Hướng Xây Dựng Của Năm 2026?

Thay vì xây nhà gạch vữa bụi bặm kéo dài 6 tháng, hãy trải nghiệm công nghệ xây dựng lắp ghép hiện đại.

THI CÔNG THẦN TỐC

Hoàn thiện 100m2 chỉ trong 7-10 ngày. Không chờ gạch khô, không phụ thuộc thời tiết. Sớm đưa công trình vào khai thác dòng tiền.

CÁCH NHIỆT VƯỢT TRỘI

Vách Panel 3 lớp giúp nhà “Đông ấm – Hè mát”. Giảm tới 30% hóa đơn chi phí điện điều hòa so với nhà xây tường thông thường.

TIẾT KIỆM TỐI ĐA CHI PHÍ

Tiết kiệm 30% chi phí làm móng, 50% chi phí nhân công so với xây dựng nhà thông thường. Không phát sinh chi phí vật tư.

TÁI SỬ DỤNG TỚI 90%

Dễ dàng tháo dỡ và di dời sang địa điểm xây dựng mới. Giải pháp hoàn hảo nhất cho đất thuê, đất kinh doanh có thời gian sử dụng ngắn.

Các Loại Panel FAST HOME Cung Cấp & Thi Công

Panel EPS (Tiêu chuẩn)

  • Đặc điểm: Lõi xốp EPS, giá thành rẻ nhất.

  • Phù hợp: Nhà cấp 4, nhà trọ, vách ngăn văn phòng.

  • Giá tham khảo: LIÊN HỆ

Panel PU (Cao cấp)

  • Đặc điểm: Lõi PU đậm đặc, cách âm cách nhiệt số 1, chống cháy lan.

  • Phù hợp: Nhà ở nghỉ dưỡng, Homestay cao cấp, Villa lắp ghép.

  • Giá tham khảo: LIÊN HỆ

Panel Rockwool (Chống cháy)

  • Đặc điểm: Lõi bông khoáng không cháy, chịu nhiệt 1000 độ C.

  • Phù hợp: Nhà xưởng, kho hàng, khu vực yêu cầu PCCC cao.

  • Giá tham khảo: LIÊN HỆ

Bài Toán Kinh Tế Nhà Panel & Nhà Truyền Thống

Bảng tính dựa trên mô hình nhà cấp 4 diện tích 100m2 (Tham khảo)

Hạng mục chi phíNhà Xây Truyền Thống (Gạch + Bê tông)Nhà Panel (Sử dụng Panel EPS tiêu chuẩn)Ghi chú sự khác biệt
I. Nền móng & Bể phốt~ 120.000.000 đ~ 70.000.000 đNhà Panel tải trọng nhẹ, giảm kết cấu sắt thép dưới móng.
II. Khung cột, tường, mái~ 250.000.000 đ (Gạch, công xây, trát)~ 180.000.000 đ (Khung thép + Tấm Panel)Panel không cần trát vữa, không cần sơn lót nhiều lớp.
III. Sơn bả & Hoàn thiện tường~ 40.000.000 đ0 đ (Hoặc rất ít)Bề mặt Panel đã có lớp tôn mạ màu hoàn thiện, đẹp ngay khi lắp.
IV. Trần nhà~ 25.000.000 đ (Trần thạch cao)0 đ (Hoặc ít)Tấm Panel mái (3 lớp) có mặt dưới phẳng đẹp, thay thế luôn trần.
V. Thời gian thi công90 – 120 ngày10 – 15 ngàyChi phí cơ hội: Bạn có nhà ở sớm hơn 3 tháng.
TỔNG CỘNG (Tham khảo)~ 600 – 700 triệu đồng~ 350 – 450 triệu đồngMức tiết kiệm: ~ 35% – 40%

Lưu ý quan trọng: Nếu bạn chọn loại Panel PU cao cấp hoặc thiết kế phức tạp (nhà 2 tầng, kiến trúc Villa), chi phí nhà Panel có thể tăng lên, thu hẹp khoảng cách chênh lệch với nhà xây. Tuy nhiên, lợi thế về cách nhiệttiến độ vẫn vượt trội.

BẢNG SO SÁNH CHI TIẾT CÁC LOẠI PANEL

Đây là bảng tra cứu kỹ thuật giúp bạn lựa chọn loại Panel phù hợp nhất với nhu cầu:

Loại PanelThành phần hóa học & Cấu tạoTỷ trọng (Density)Đặc tính kỹ thuật nổi bậtỨng dụng phù hợp
Panel EPS (Polystyrene)

Lõi: Hạt nhựa EPS (Expand Polystyrene) được kích nở 20-50 lần, chứa 98% không khí bên trong các hạt xốp.

Cấu tạo: 2 lớp tôn + Lõi xốp EPS dán keo chuyên dụng.

10 – 14 kg/m³ (Loại thường)

16 – 20 kg/m³ (Loại tốt)

– Cách nhiệt khá.

– Chống cháy kém (dễ bắt lửa nếu không có phụ gia).

– Giá rẻ nhất.

Nhà trọ, nhà ở cấp 4 giá rẻ, vách ngăn văn phòng, nhà kho thông thường.
Panel PU (Polyurethane)

Lõi: Hợp chất Polyurethane được tạo thành từ phản ứng giữa Polyol và Isocyanate (MDI/TDI). Cấu trúc ô kín (Closed-cell) >95%.

Cấu tạo: Phun trực tiếp PU lỏng vào giữa 2 lớp tôn, độ kết dính tự nhiên cực cao.

40 – 45 kg/m³

– Cách nhiệt XUẤT SẮC (Gấp 2 lần EPS).

– Chống cháy lan (B2/B3).

– Độ cứng cao, tăng khả năng chịu lực cho vách.

Kho lạnh, phòng sạch y tế (Cleanroom), nhà ở cao cấp, biệt thự lắp ghép.
Panel Rockwool (Bông khoáng)

Lõi: Sợi bông khoáng được tạo ra từ đá Basalt và quặng nung chảy ở 1600°C, sau đó quay ly tâm tạo sợi.

Cấu tạo: Sợi bông sắp xếp vuông góc với mặt tôn để tăng lực nén.

80 – 120 kg/m³

KHÔNG CHÁY (Chịu nhiệt >1000°C).

– Cách âm cực tốt nhờ cấu trúc sợi rỗng.

– Nặng hơn nhiều so với EPS/PU.

Nhà xưởng có nguy cơ cháy nổ cao, lò sấy, vách ngăn chống cháy, rạp chiếu phim.
Panel Glasswool (Bông thủy tinh)

Lõi: Sợi thủy tinh tổng hợp chế xuất từ đá, xỉ, đất sét và thủy tinh vụn.

Cấu tạo: Tương tự Rockwool nhưng sợi mềm và dài hơn.

48 – 64 kg/m³

– Chống cháy tốt.

– Cách âm tốt.

– Sợi mềm, đàn hồi cao hơn Rockwool.

Cách nhiệt mái nhà xưởng, hệ thống HVAC, vách ngăn tiêu âm.

Bảng báo giá tấm panel (cập nhật mới nhất 2026)

1. Bảng Giá Tấm Panel EPS (Xốp thường)

Đây là loại phổ biến nhất cho nhà dân dụng, nhà trọ, văn phòng vì giá rẻ.

Loại sản phẩmĐộ dày lõi xốp (mm)Thông số tôn (độ dày)Đơn giá tham khảo (VNĐ/m2)

Panel EPS Vách Ngăn

(Phẳng hoặc gân mờ)

50 mm0.30 – 0.35 mm145.000 – 165.000 đ
75 mm0.30 – 0.35 mm165.000 – 185.000 đ
100 mm0.30 – 0.35 mm185.000 – 210.000 đ

Panel EPS Vách Bao

(Có gân tăng cứng)

50 mm0.35 – 0.40 mm170.000 – 190.000 đ
75 mm0.35 – 0.40 mm195.000 – 215.000 đ

Panel EPS Lợp Mái

(3 sóng dập nổi)

50 mm0.35 – 0.40 mm185.000 – 205.000 đ
75 mm0.35 – 0.40 mm205.000 – 230.000 đ

2. Bảng Giá Tấm Panel PU (Polyurethane – Cao cấp)

Dùng cho kho lạnh, phòng sạch, hoặc nhà ở cần cách nhiệt tuyệt đối.

Loại sản phẩmĐộ dày lõi PU (mm)Thông số tônĐơn giá tham khảo (VNĐ/m2)
Panel PU Vách Trong40 mm0.40 – 0.45 mm420.000 – 460.000 đ
50 mm0.40 – 0.45 mm460.000 – 510.000 đ
75 mm0.40 – 0.45 mm540.000 – 590.000 đ

Panel PU Kho Lạnh

(Tỷ trọng cao)

100 mm0.45 – 0.50 mm650.000 – 720.000 đ
Panel PU Mái50 mm0.40 – 0.45 mm520.000 – 580.000 đ

3. Bảng Giá Tấm Panel Rockwool (Bông khoáng chống cháy)

Dùng cho nhà xưởng yêu cầu PCCC cao.

Loại sản phẩmĐộ dày (mm)Tỷ trọng (Density)Đơn giá tham khảo (VNĐ/m2)
Panel Rockwool Vách50 mm80 kg/m3290.000 – 320.000 đ
75 mm80 kg/m3340.000 – 370.000 đ
50 mm100 kg/m3330.000 – 360.000 đ
Panel Rockwool Mái50 mm80 kg/m3360.000 – 400.000 đ

4. Bảng Giá Phụ Kiện Nhôm Panel (Tham khảo)

Để lắp đặt hoàn thiện, không thể thiếu hệ phụ kiện này.

Tên phụ kiệnĐơn vị tínhĐơn giá (VNĐ)Công dụng
Thanh U nhôm (U38/U50)Mét dài45.000 – 60.000 đCố định chân vách xuống sàn.
Thanh V nhôm (V38x38)Mét dài40.000 – 55.000 đỐp góc vuông, góc tường.
Thanh L nhômMét dài45.000 – 60.000 đBo góc trần, góc tường.
Trụ bo góc (Góc cầu)Cái25.000 – 35.000 đNối các thanh nhôm tại góc.
Cửa đi Panel 1 cánhBộ (gồm khung, khóa)1.800.000 – 2.500.000 đCửa thông phòng.

“Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Để nhận báo giá chi tiết theo bản vẽ thiết kế và hưởng ưu đãi cho đơn hàng trên 200m2, quý khách vui lòng liên hệ Zalo/Hotline: 0868 128 988.

Các yếu tố ảnh hưởng tới giá:

  • Độ dày lớp tôn (Skin): Tôn dày 0.4mm sẽ đắt hơn tôn 0.3mm khoảng 20.000 – 30.000đ/m2. Tôn càng dày, vách càng cứng và bền.

  • Thương hiệu tôn: Tôn BlueScope (Úc) hoặc Tôn Đông Á sẽ có giá cao hơn tôn Trung Quốc hoặc các hãng nhỏ lẻ.

  • Tỷ trọng xốp (Density):

    • Xốp EPS thông thường (10-12kg/m3) rẻ hơn Xốp EPS tỷ trọng cao (16-20kg/m3).

    • Tỷ trọng càng cao, khả năng cách âm và độ cứng càng tốt.

những bản thiết kế
nhà lắp ghép của fast home

DỰ ÁN THỰC TẾ CHÚNG TÔI ĐÃ THỰC HIỆN

Video thiết kế và thi công nhà Panel

Quy Trình 5 Bước Từ Thiết Kế Đến Bàn Giao

B1. Khảo sát & Tư vấn: Đo đạc thực tế, lắng nghe nhu cầu.

B2. Thiết kế 3D & Báo giá: Lên phương án kiến trúc và dự toán chi tiết (không phát sinh).

B3. Sản xuất tại nhà máy: Gia công khung thép và cắt tấm Panel theo kích thước chuẩn.

B4. Vận chuyển & Lắp đặt: Thi công móng, dựng khung, bắn tấm vách/mái.

B5. Hoàn thiện & Bàn giao: Đi điện nước, lắp cửa, nghiệm thu và bảo hành.

ĐÁNH GIÁ CỦA KHÁCH HÀNG

“Ban đầu tôi chỉ nghĩ sửa lại cho gọn, nhưng sau khi hoàn thiện, ngôi nhà như được hồi sinh. Mọi thứ được làm rất kỹ và đúng ý tôi, đội ngũ thi công thì nhiệt tình, làm việc có tâm và rất chuyên nghiệp”

Anh Hoàng Phúc / Quận 2

“Màu sắc, chữ và ánh sáng đều rất đẹp, đội ngũ làm việc nhanh, gọn và nhiệt tình nhìn bảng hiệu lên thấy thương hiệu của mình nổi bật hẳn”

Chị Ngọc Anh / Bình Thạnh

“Tôi thật sự hài lòng với không gian sau khi hoàn thiện. Mọi thứ được thiết kế tinh tế, thi công cẩn thận và giống bản vẽ đến từng chi tiết. Nhìn ngôi nhà mới thấy rõ sự chuyên nghiệp và tâm huyết của đội ngũ”

Anh Quang Huy / Quận 7
Fast Home cam kết bảo mật thông tin của bạn và chỉ sử dụng để tư vấn dịch vụ.

liên hệ ngay với fast home

để được tư vấn phương án thi công!

  • Hotline/Zalo: 0868 128 988 (Tư vấn 24/7)

  • Email: Fasthome24h@gmail.com

  • Địa chỉ văn phòng:  77 Tân Lập 1, P. Hiệp Phú, Thủ Đức, HCM

  • Địa chỉ nhà xưởng: 102 Võ Văn Hát, Thủ Đức, HCM

Tin tức liên quan

Vị trí văn phòng

Xây Dựng Nhà Lắp Ghép Trọn Gói

Tiết Kiệm 40% Chi Phí & Thi Công Chỉ Trong 10 Ngày

Giải pháp nhà lắp ghép cách nhiệt
Siêu Tốc – Siêu Bền – Thẩm Mỹ
cho Nhà ở, Homestay & Nhà xưởng tại Việt Nam.
Bảo hành 10 năm | 🏗️ Đã thi công 500+ Dự án

Tại Sao Nhà Lắp Ghép Là Xu Hướng Xây Dựng Của Năm 2026?

Thay vì xây nhà gạch vữa bụi bặm kéo dài 6 tháng, hãy trải nghiệm công nghệ xây dựng lắp ghép hiện đại.

TIẾT KIỆM TỐI ĐA CHI PHÍ

Tiết kiệm 30% chi phí làm móng, 50% chi phí nhân công so với xây dựng nhà thông thường. Không phát sinh chi phí vật tư.

TÁI SỬ DỤNG TỚI 90%

Dễ dàng tháo dỡ và di dời sang địa điểm xây dựng mới. Giải pháp hoàn hảo nhất cho đất kinh doanh có thời gian sử dụng ngắn.

THI CÔNG THẦN TỐC

Hoàn thiện 100m2 chỉ trong 7-10 ngày. Không chờ gạch khô, không phụ thuộc thời tiết. Sớm đưa công trình vào khai thác dòng tiền.

CÁCH NHIỆT VƯỢT TRỘI

Vách Panel 3 lớp giúp nhà “Đông ấm – Hè mát”. Giảm tới 30% hóa đơn chi phí điện điều hòa so với nhà xây tường thông thường.

Các Loại Panel FAST HOME Cung Cấp & Thi Công

Panel EPS (Tiêu chuẩn)

  • Đặc điểm: Lõi xốp EPS, giá thành rẻ nhất.

  • Phù hợp: Nhà cấp 4, nhà trọ, vách ngăn văn phòng.

  • Giá tham khảo: LIÊN HỆ

Panel PU (Cao cấp)

  • Đặc điểm: Lõi PU đậm đặc, cách âm cách nhiệt số 1, chống cháy lan.

  • Phù hợp: Nhà ở nghỉ dưỡng, Homestay cao cấp, Villa lắp ghép.

  • Giá tham khảo: LIÊN HỆ

Panel Rockwool (Chống cháy)

  • Đặc điểm: Lõi bông khoáng không cháy, chịu nhiệt 1000 độ C.

  • Phù hợp: Nhà xưởng, kho hàng, khu vực yêu cầu PCCC cao.

  • Giá tham khảo: LIÊN HỆ

Bài Toán Kinh Tế
Nhà Panel & Nhà Truyền Thống

Bảng tính dựa trên mô hình nhà cấp 4 diện tích 100m2 (Tham khảo)

Hạng mục chi phíNhà Xây Truyền Thống (Gạch + Bê tông)Nhà Panel (Sử dụng Panel EPS tiêu chuẩn)Ghi chú sự khác biệt
I. Nền móng & Bể phốt~ 120.000.000 đ~ 70.000.000 đNhà Panel tải trọng nhẹ, giảm kết cấu sắt thép dưới móng.
II. Khung cột, tường, mái~ 250.000.000 đ (Gạch, công xây, trát)~ 180.000.000 đ (Khung thép + Tấm Panel)Panel không cần trát vữa, không cần sơn lót nhiều lớp.
III. Sơn bả & Hoàn thiện tường~ 40.000.000 đ0 đ (Hoặc rất ít)Bề mặt Panel đã có lớp tôn mạ màu hoàn thiện, đẹp ngay khi lắp.
IV. Trần nhà~ 25.000.000 đ (Trần thạch cao)0 đ (Hoặc ít)Tấm Panel mái (3 lớp) có mặt dưới phẳng đẹp, thay thế luôn trần.
V. Thời gian thi công90 – 120 ngày10 – 15 ngàyChi phí cơ hội: Bạn có nhà ở sớm hơn 3 tháng.
TỔNG CỘNG (Tham khảo)~ 600 – 700 triệu đồng~ 350 – 450 triệu đồngMức tiết kiệm: ~ 35% – 40%

Lưu ý quan trọng: Nếu bạn chọn loại Panel PU cao cấp hoặc thiết kế phức tạp (nhà 2 tầng, kiến trúc Villa), chi phí nhà Panel có thể tăng lên, thu hẹp khoảng cách chênh lệch với nhà xây. Tuy nhiên, lợi thế về cách nhiệttiến độ vẫn vượt trội.

BẢNG SO SÁNH
CHI TIẾT CÁC LOẠI PANEL

Đây là bảng tra cứu kỹ thuật giúp bạn lựa chọn loại Panel phù hợp nhất với nhu cầu:

Loại PanelThành phần hóa học & Cấu tạoTỷ trọng (Density)Đặc tính kỹ thuật nổi bật 
Panel EPS (Polystyrene)

Lõi: Hạt nhựa EPS (Expand Polystyrene) được kích nở 20-50 lần, chứa 98% không khí bên trong các hạt xốp.

Cấu tạo: 2 lớp tôn + Lõi xốp EPS dán keo chuyên dụng.

10 – 14 kg/m³ (Loại thường)

16 – 20 kg/m³ (Loại tốt)

– Cách nhiệt khá.

– Chống cháy kém (dễ bắt lửa nếu không có phụ gia).

– Giá rẻ nhất.

 
Panel PU (Polyurethane)

Lõi: Hợp chất Polyurethane được tạo thành từ phản ứng giữa Polyol và Isocyanate (MDI/TDI). Cấu trúc ô kín (Closed-cell) >95%.

Cấu tạo: Phun trực tiếp PU lỏng vào giữa 2 lớp tôn, độ kết dính tự nhiên cực cao.

40 – 45 kg/m³

– Cách nhiệt XUẤT SẮC (Gấp 2 lần EPS).

– Chống cháy lan (B2/B3).

– Độ cứng cao, tăng khả năng chịu lực cho vách.

 
Panel Rockwool (Bông khoáng)

Lõi: Sợi bông khoáng được tạo ra từ đá Basalt và quặng nung chảy ở 1600°C, sau đó quay ly tâm tạo sợi.

Cấu tạo: Sợi bông sắp xếp vuông góc với mặt tôn để tăng lực nén.

80 – 120 kg/m³

KHÔNG CHÁY (Chịu nhiệt >1000°C).

– Cách âm cực tốt nhờ cấu trúc sợi rỗng.

– Nặng hơn nhiều so với EPS/PU.

 
Panel Glasswool (Bông thủy tinh)

Lõi: Sợi thủy tinh tổng hợp chế xuất từ đá, xỉ, đất sét và thủy tinh vụn.

Cấu tạo: Tương tự Rockwool nhưng sợi mềm và dài hơn.

48 – 64 kg/m³

– Chống cháy tốt.

– Cách âm tốt.

– Sợi mềm, đàn hồi cao hơn Rockwool.

 

Bảng báo giá tấm panel (cập nhật mới nhất 2026)

1. Bảng Giá Tấm Panel EPS (Xốp thường)

Đây là loại phổ biến nhất cho nhà dân dụng, nhà trọ, văn phòng vì giá rẻ.

Loại sản phẩmĐộ dày lõi xốp (mm)Thông số tôn (độ dày)Đơn giá tham khảo (VNĐ/m2)

Panel EPS Vách Ngăn

(Phẳng hoặc gân mờ)

50 mm0.30 – 0.35 mm145.000 – 165.000 đ
 75 mm0.30 – 0.35 mm165.000 – 185.000 đ
 100 mm0.30 – 0.35 mm185.000 – 210.000 đ

Panel EPS Vách Bao

(Có gân tăng cứng)

50 mm0.35 – 0.40 mm170.000 – 190.000 đ
 75 mm0.35 – 0.40 mm195.000 – 215.000 đ

Panel EPS Lợp Mái

(3 sóng dập nổi)

50 mm0.35 – 0.40 mm185.000 – 205.000 đ
 75 mm0.35 – 0.40 mm205.000 – 230.000 đ

2. Bảng Giá Tấm Panel PU (Polyurethane – Cao cấp)

Dùng cho kho lạnh, phòng sạch, hoặc nhà ở cần cách nhiệt tuyệt đối.

Loại sản phẩmĐộ dày lõi PU (mm)Thông số tônĐơn giá tham khảo (VNĐ/m2)
Panel PU Vách Trong40 mm0.40 – 0.45 mm420.000 – 460.000 đ
 50 mm0.40 – 0.45 mm460.000 – 510.000 đ
 75 mm0.40 – 0.45 mm540.000 – 590.000 đ

Panel PU Kho Lạnh

(Tỷ trọng cao)

100 mm0.45 – 0.50 mm650.000 – 720.000 đ
Panel PU Mái50 mm0.40 – 0.45 mm520.000 – 580.000 đ

3. Bảng Giá Tấm Panel Rockwool (Bông khoáng chống cháy)

Dùng cho nhà xưởng yêu cầu PCCC cao.

Loại sản phẩmĐộ dày (mm)Tỷ trọng (Density)Đơn giá tham khảo (VNĐ/m2)
Panel Rockwool Vách50 mm80 kg/m3290.000 – 320.000 đ
 75 mm80 kg/m3340.000 – 370.000 đ
 50 mm100 kg/m3330.000 – 360.000 đ
Panel Rockwool Mái50 mm80 kg/m3360.000 – 400.000 đ

4. Bảng Giá Phụ Kiện Nhôm Panel (Tham khảo)

Để lắp đặt hoàn thiện, không thể thiếu hệ phụ kiện này.

Tên phụ kiệnĐơn vị tínhĐơn giá (VNĐ)Công dụng
Thanh U nhôm (U38/U50)Mét dài45.000 – 60.000 đCố định chân vách xuống sàn.
Thanh V nhôm (V38x38)Mét dài40.000 – 55.000 đỐp góc vuông, góc tường.
Thanh L nhômMét dài45.000 – 60.000 đBo góc trần, góc tường.
Trụ bo góc (Góc cầu)Cái25.000 – 35.000 đNối các thanh nhôm tại góc.
Cửa đi Panel 1 cánhBộ (gồm khung, khóa)1.800.000 – 2.500.000 đCửa thông phòng.

“Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Để nhận báo giá chi tiết theo bản vẽ thiết kế và hưởng ưu đãi cho đơn hàng trên 200m2, quý khách vui lòng liên hệ
Zalo/Hotline: 0868 128 988.

Các yếu tố ảnh hưởng tới giá:

  • Độ dày lớp tôn (Skin): Tôn dày 0.4mm sẽ đắt hơn tôn 0.3mm khoảng 20.000 – 30.000đ/m2. Tôn càng dày, vách càng cứng và bền.

  • Thương hiệu tôn: Tôn BlueScope (Úc) hoặc Tôn Đông Á sẽ có giá cao hơn tôn Trung Quốc hoặc các hãng nhỏ lẻ.

  • Tỷ trọng xốp (Density):

    • Xốp EPS thông thường (10-12kg/m3) rẻ hơn Xốp EPS tỷ trọng cao (16-20kg/m3).

    • Tỷ trọng càng cao, khả năng cách âm và độ cứng càng tốt.

những bản thiết kế
nhà lắp ghép của fast home

DỰ ÁN THỰC TẾ
CHÚNG TÔI ĐÃ THỰC HIỆN

Video thiết kế và thi công nhà Panel

Quy Trình 5 Bước
Từ Thiết Kế Đến Bàn Giao

B1. Khảo sát & Tư vấn: Đo đạc thực tế, lắng nghe nhu cầu.

B2. Thiết kế 3D & Báo giá: Lên phương án kiến trúc và dự toán chi tiết (không phát sinh).

B3. Sản xuất tại nhà máy: Gia công khung thép và cắt tấm Panel theo kích thước chuẩn.

B4. Vận chuyển & Lắp đặt: Thi công móng, dựng khung, bắn tấm vách/mái.

B5. Hoàn thiện & Bàn giao: Đi điện nước, lắp cửa, nghiệm thu và bảo hành.

ĐÁNH GIÁ CỦA KHÁCH HÀNG

“Ban đầu tôi chỉ nghĩ sửa lại cho gọn, nhưng sau khi hoàn thiện, ngôi nhà như được hồi sinh. Mọi thứ được làm rất kỹ và đúng ý tôi, đội ngũ thi công thì nhiệt tình, làm việc có tâm và rất chuyên nghiệp”

Anh Hoàng Phúc / Quận 2

“Màu sắc, chữ và ánh sáng đều rất đẹp, đội ngũ làm việc nhanh, gọn và nhiệt tình nhìn bảng hiệu lên thấy thương hiệu của mình nổi bật hẳn”

Chị Ngọc Anh / Bình Thạnh

“Tôi thật sự hài lòng với không gian sau khi hoàn thiện. Mọi thứ được thiết kế tinh tế, thi công cẩn thận và giống bản vẽ đến từng chi tiết. Nhìn ngôi nhà mới thấy rõ sự chuyên nghiệp và tâm huyết của đội ngũ”

Anh Quang Huy / Quận 7

liên hệ ngay với fast home

để được tư vấn về phương án thi công!

  • Hotline/Zalo: 0868 128 988 (Tư vấn 24/7)

  • Email: Fasthome24h@gmail.com

  • Địa chỉ văn phòng:  77 Tân Lập 1, P. Hiệp Phú, Thủ Đức, HCM

  • Địa chỉ nhà xưởng: 102 Võ Văn Hát, Thủ Đức, HCM

Bạn đang cần tư vấn về nhà lắp ghép?

Fast Home cam kết bảo mật thông tin của bạn và chỉ sử dụng để tư vấn dịch vụ.

Tin tức liên quan